| Package Code# | LB1 | LB2 | LB3 | LB4 | LB4+ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đơn giá (đ/GB/tháng) | 500K | 1,500K | 3,500K | 10,000K | 18,000K |
| Giới hạn tần suất connection mới | 1,500 reqs/s | 5,000 reqs/s | 10,000 reqs/s | 20,000 reqs/s | 30,000 reqs/s |
| Giới hạn active connection (CCU) | 1,000 reqs/s | 3,000 reqs/s | 6,000 reqs/s | 12,000 reqs/s | 15,000 reqs/s |
| Lưu lượng data chiều ra không tính phí | 2TB | 2TB | 2TB | 2TB | 2TB |
| Lưu lượng data chiều ra vượt quá hạn mức * | 450 đ/GB | 450 đ/GB | 450 đ/GB | 450 đ/GB | 450 đ/GB |
| Băng thông mạng | 100Mbps | 100Mbps | 200Mbps | 500Mbps | 500Mbps |
| Băng thông chống DDoS | 200Mbps | 300Mbps | 500Mbps | 1Gbps | 2Gbps |
| Số lượng IP Backend tối đa | 1 | 2 | 4 | 8 | 8 |
| Chống Botnet | |||||
| Chống SYN Flood | |||||
| Chống SYN Flood Fake Source IP (Spoofed Source IP) | |||||
| Chặn UDP Flood | |||||
| Chống ICMP/ICMP Fragmentation Flood | |||||
| Chống GRE Flood | |||||
| Chống TOS Flood | |||||
| Chống SYN+ACK / ACK+PSH Flood | |||||
| Chống NTP/DNS/SNMP/SSDP/Memcached Reflection Flood | |||||
| Chống Fraggle/Smurf/Land Attack | |||||
| Chống TCP XMAS/Null/Fragmentation Attack | |||||
| Chống CharGEN/Echo Flood | |||||
| Chống Slowloris Attack | |||||
| Chống HTTP Flood | |||||
| BOT cảnh báo tấn công qua Telegram | |||||
| Kiểm soát cổng (Port) truy cập | |||||
| Giới hạn số lượng kết nối/tần số từng IP | |||||
| Giới hạn số lượng kết nối/tần số của từng IP trên từng Port | |||||
| Giữ IP thật của của người dùng | |||||
| Tự học IP thật vào danh sách ưu tiên | |||||
| Giao diện quản lý Whitelist/Blacklist | |||||
| Giao diện quản lý Port | |||||
| Tùy biến rule theo yêu cầu | |||||
| Chức năng cache static, page cache | |||||
| Chức năng SSL offload | |||||
| Chức năng Gzip offload | |||||
| Chức năng pagespeed optimize image, css, js | |||||
| Chức năng Web Application Firewall (WAF) | |||||
| Chức năng GeoDNS Load balancing | |||||
| Băng thông chống DDOS vượt quá định mức ** | 100.000đ/ +100Mbps/ngày Tối đa 1Gbps |
100.000đ/ +100Mbps/ngày Tối đa 1Gbps |
100.000đ/ +100Mbps/ngày Tối đa 1Gbps |
200.000đ/ +500Mbps/ngày Tối đa 5Gbps |
300.000đ/ +1Gbps/ngày Tối đa 10Gbps |
Cách tính giá Data Transfer:
– Mặc định với mỗi Load balancer bạn sẽ được Free 2TB dữ liệu transfer chiều ra internet (outgoing data transfer) trong một tháng.
– Miễn phí toàn bộ lưu lượng dữ liệu chiều vào Load balancer (incoming data transfer); miễn phí toàn bộ lưu lượng data từ Load balancer đến các IP backend (máy chủ ứng dụng của khách hàng).
– Khi vượt quá lượng Data Transfer Free này, LiNEX Cloud sẽ bắt đầu tính phí. Lượng Data Transfer được tính bằng tổng số Data Transfer trừ đi lượng Data Transfer Free.
Mô tả dịch vụ Load Balancer
LiNEX LoadBalancer là dịch vụ tổng hợp nhiều thành phần trong một:
– Anti-DDoS Firewall: băng thông chống DDOS / flooding lên đến 30Gbps hoặc lên đến 100Gbps khi KH có nhu cầu mở rộng
– Application Firewall
– Load Balancing Proxy
– Caching Proxy
– Web Performance Optimizer
– GeoDNS Load Balancing
Tất cả kết hợp hoạt động với nhau nhằm một mục tiêu duy nhất: Bảo vệ ứng dụng của Quý khách hàng trước mọi loại tấn công
